Mainboard MSI B760M Gaming Plus WiFi DDR5
Thông số sản phẩm
Socket: LGA1700 hỗ trợ CPU intel thế hệ 12 & 13, 14, Pentium Gold and Celeron
Kích thước: mATX
Khe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 256GB)
Khe cắm mở rộng: 2x PCI-E x16 slot, 1x PCI-E x1 slot
Khe cắm ổ cứng: 2x M.2, 4x SATA 6G
-
3.790.000đ
- Chi tiết sản phẩm
- Thông số kĩ thuật
Mainboard MSI B760M GAMING PLUS WIFI DDR5
Là một hãng nổi tiếng trong làng công nghệ thế giới, MSI đã và đang cung cấp cho khách hàng những sản phẩm vô cùng ấn tượng cả về ngoại hình và chức năng từ các linh kiện công nghệ như bo mạch chủ, card đồ họa, PSU, vỏ case cho đến các thiết bị công nghệ nổi tiếng như laptop. Và trong lần trở lại mới này, MSI đã mang đến cho khách hàng của mình sản phẩm bo mạch chủ với thông số hiện đại với đa dạng nhu cầu của người dùng, đó chính là Mainboard MSI B760M GAMING PLUS WIFI DDR5

Xuất hiện với kích thước 243.84mm x 243.84mm, bước đầu cho thấy sự nhỏ gọn, tiện lợi, dễ dàng lắp đặt kết nối với các linh kiện khác trong hệ thống máy chủ.
Mainboard MSI B760M GAMING PLUS WIFI DDR5 có sự góp mặt của socket LGA1700 hỗ trợ CPU intel thế hệ 12 & 13, Pentium Gold and Celeron tương thích với nhiều loại bộ tản nhiệt CPU sử dụng socket LGA 1200 thông qua bộ chuyển đổi, giúp người dùng có nhiều lựa chọn hơn khi build PC.

Sản phẩm mainboard này còn được hỗ trợ 4 x DDR5, phù hợp với hầu hết các dòng Ram hiện đại ngày nay và đặc biệt 4 khe cắm này sẽ giúp sản phẩm của người dùng có nhiều dung lượng hơn, việc sử dụng những dữ liệu hình ảnh, âm thanh, video với kích thước lớn sẽ không phải là vấn đề lớn. Bên cạnh đó, với 2x PCI-E x16 slot, 1x PCI-E x1 slot, 2x M.2 slot, 4x SATA 6G port ổ cứng, càng chứng minh được sức mạnh của sản phẩm, không chỉ đa dạng được khe cắm với số lượng nhiều mà còn phù hợp với những công nghệ hiện đại hàng đầu hiện nay, tăng khả năng lưu trữ và sử dụng của khách hàng.

Ngoài ra, sản phẩm còn được trang bị Intel B760 Chipset làm đa dạng khả năng kết nối và hoạt động của chiếc mainboard này.
Sản phẩm được trang bị đa dạng cổng kết nối gồm DisplayPort
USB 3.2 Gen 1 5Gbps (Type-A), 2.5G LAN, Wi-Fi / Bluetooth, USB 2.0
HDMI, USB 3.2 Gen 2 10Gbps (Type-A), Audio Connectors làm tăng khả năng đa nhiệm của sản phẩm, hỗ trợ sự kết nối nhanh, đa dạng với độ trễ thấp.
| CHIPSET | INTEL B760 |
| CPU | Support Intel® Core™ 14th/ 13th/ 12th Gen Processors, Intel® Pentium® Gold and Celeron® Processors |
| LGA 1700 | |
| MEMORY | 4x DDR5, Maximum Memory Capacity 192GB |
| Memory Support DDR5 6800+(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz | |
| Max. overclocking frequency: | |
| • 1DPC 1R Max speed up to 6800+ MHz | |
| • 1DPC 2R Max speed up to 6400+ MHz | |
| • 2DPC 1R Max speed up to 6000+ MHz | |
| • 2DPC 2R Max speed up to 5600+ MHz | |
| Supports Intel® XMP 3.0 OC | |
| Supports Dual-Controller Dual-Channel mode | |
| Supports non-ECC, un-buffered memory | |
| ONBOARD GRAPHICS | 2x HDMI™ |
| Support HDMI™ 2.1, maximum resolution of 4K 60Hz* | |
| 2x DisplayPort | |
| Support DP 1.4, maximum resolution of 4K 60Hz* | |
| *Available only on processors featuring integrated graphics. Graphics specifications may vary depending on the CPU installed. | |
| SLOT | 2x PCI-E x16 slot |
| 1x PCI-E x1 slot | |
| PCI_E1 Gen PCIe 4.0 supports up to x16 (From CPU) | |
| PCI_E2 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset) | |
| PCI_E3 Gen PCIe 4.0 supports up to x4 (From Chipset) | |
| STORAGE | 2x M.2 |
| M.2_1 Source (From CPU) supports up to PCIe 4.0 x4 , supports 2280/2260/2242 devices | |
| M.2_2 Source (From Chipset) supports up to PCIe 4.0 x4 / SATA mode, supports 2280/2260/2242 devices | |
| 4x SATA 6G | |
| * SATA8 will be unavailable when installing M.2 SATA SSD in the M2_2 slot. | |
| RAID | Supports RAID 0, RAID 1, RAID 5 and RAID 10 for SATA storage devices |
| USB | 2x USB 2.0 (Rear) |
| 4x USB 2.0 (Front) | |
| 2x USB 3.2 Gen1 Type A (Rear) | |
| 4x USB 3.2 Gen1 Type A (Front) | |
| 1x USB 3.2 Gen1 Type C (Front) | |
| 2x USB 3.2 Gen2 Type A (Rear) | |
| LAN | Realtek® RTL8125BG 2.5G LAN |
| WIRELESS LAN & BLUETOOTH | Intel® Wi-Fi 6E |
| The Wireless module is pre-installed in the M.2 (Key-E) slot | |
| Supports MU-MIMO TX/RX, 2.4GHz / 5GHz / 6GHz* (160MHz) up to 2.4Gbps | |
| Supports 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax | |
| Supports Bluetooth® 5.3, FIPS, FISMA | |
| * Wi-Fi 6E 6GHz may depend on every country’s regulations and will be ready in Windows 11. | |
| ** Bluetooth 5.3 will be ready in Windows 10 build 21H1 and Windows 11. | |
| AUDIO | Realtek® ALC897 Codec |
| 7.1-Channel High Definition Audio | |
| INTERNAL IO | 1x Power Connector(ATX_PWR) |
| 2x Power Connector(CPU_PWR) | |
| 1x CPU Fan | |
| 1x Pump Fan | |
| 2x System Fan | |
| 2x Front Panel (JFP) | |
| 1x Chassis Intrusion (JCI) | |
| 1x Front Audio (JAUD) | |
| 1x Com Port (JCOM) | |
| 2x Addressable V2 RGB LED connector (JARGB_V2) | |
| 1x RGB LED connector(JRGB) | |
| 1x TPM pin header(Support TPM 2.0) | |
| 4x USB 2.0 ports | |
| 4x USB 3.2 Gen1 Type A ports | |
| 1x USB 3.2 Gen1 Type C ports | |
| LED FEATURE | 4x EZ Debug LED |
| BACK PANEL PORTS | Keyboard / Mouse |
| DisplayPort | |
| USB 3.2 Gen 1 5Gbps (Type-A) | |
| 2.5G LAN | |
| Wi-Fi / Bluetooth | |
| USB 2.0 | |
| HDMI™ | |
| USB 3.2 Gen 2 10Gbps (Type-A) | |
| Audio Connectors | |
| OPERATING SYSTEM | Support for Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
| PCB INFO | mATX |
| 243.84mmx243.84mm |
- Tuổi Thọ Thực Của CPU: Từ Lý Thuyết Đến Thực Tế
- Mẫu màn hình QD-Oled 2024 nào đáng mua?
- Top 6 CPU đáng mua nhất năm 2024
- Card Xử Lý AI Của Trung Quốc: Biến RTX 4080 và 4090 thành Card xử lý AI bằng cách hàn thêm chip RAM vào
- Cách Kiểm Tra Laptop Cũ
- Lý do đầu tư một bộ gaming gear? Nên đầu tư thế nào là hợp lý
- Nên mua ghế gaming nào tốt nhất? Kinh nghiệm mua ghế gaming giá rẻ ngồi cho sướng
- Intel Iris Xe Graphics là gì? Sức mạnh của card màn hình tích hợp Intel
- 5 phụ kiện PC mà bạn nên có
- Sự thật về thời gian phản hồi của màn hình Gaming có đúng như quảng cáo





